Trường Đại học Đông Á công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2025
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Đông Á công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành đào tạo trình độ Đại học chính quy năm 2025. Điểm trúng tuyển đã bao gồm điểm ưu tiên đối tượng, khu vực được xác định theo chính sách ưu tiên theo quy chế tuyển sinh: Không nhân hệ số điểm môn xét tuyển và quy về thang điểm 30 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
ĐIỂM CHUẨN CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á NĂM 2025
1. Cơ sở đào tạo Đà Nẵng
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Phương thức xét kết quả học bạ THPT |
Phương thức xét kết quả thi ĐGNL do ĐHQG TPHCM tổ chức |
Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
||
|
Xét theo tổ hợp xét tuyển |
Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
Điểm |
Tổ hợp xét tuyển |
||||
|
1 |
7720101 |
24.0 |
8.0 |
800 |
20.5 |
A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14 |
|
|
2 |
7720201 |
24.0 |
8.0 |
800 |
19 |
A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14 |
|
|
3 |
7720301 |
19.5 |
6.5 |
720 |
17 |
A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 |
|
|
4 |
7720302 |
19.5 |
6.5 |
720 |
17 |
A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 |
|
|
5 |
7720603 |
19.5 |
6.5 |
720 |
17 |
A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 |
|
|
6 |
7720401 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 |
|
|
7 |
7810201 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 |
|
|
8 |
7810103 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 |
|
|
9 |
7810202 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 |
|
|
10 |
7480106 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 |
|
|
11 |
7480107 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 |
|
|
12 |
7480201 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 |
|
|
13 |
7510103 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 |
|
|
14 |
7520114 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 |
|
|
15 |
7510301 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 |
|
|
16 |
7510303 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 |
|
|
17 |
7510605 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 |
|
|
18 |
7340101 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 |
|
|
19 |
7340115 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 |
|
|
20 |
7340122 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 |
|
|
21 |
7340201 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 |
|
|
22 |
7340301 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 |
|
|
23 |
7220201 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 |
|
|
24 |
7220204 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 |
|
|
25 |
7220209 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 |
|
|
26 |
7220210 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 |
|
|
27 |
7620101 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 |
|
|
28 |
7540101 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 |
|
|
29 |
7640101 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 |
|
|
30 |
7510205 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 |
|
|
31 |
7340120 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X17, X21 |
|
|
32 |
7310401 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
B03, C00, C03, C04, D01, D15, X02, X17, X70 |
|
|
33 |
7229030 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
C00, C03, C04, D01, D14, D15, X02, X70, X78 |
|
|
34 |
7229042 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
B03, C00, C03, C04, D01, M06, X02, X17, X70 |
|
|
35 |
7210104 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A01, D01, V00, V01, V02, V04, X02, X06, X07 |
|
|
36 |
7210404 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
D01, X02, X07, X21, X27, V01 V02, V03, H06 |
|
|
37 |
7320104 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21 |
|
|
38 |
7340404 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A07, C00, D01, D09, D14, X01, X02, X25, X78 |
|
|
39 |
7340406 |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A07, C00, D01, D09, D14, X01, X02, X25, X78 |
|
|
40 |
7380101 |
18.0 |
6.5 |
600 |
15 |
A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25 |
|
|
41 |
7380107 |
18.0 |
6.5 |
600 |
15 |
A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25 |
|
2. Phân hiệu tại tỉnh Đắk Lắk
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Phương thức xét kết quả học bạ THPT |
Phương thức xét kết quả thi ĐGNL do ĐHQG TPHCM tổ chức |
Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT |
||
|
Xét theo tổ hợp xét tuyển |
Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
Điểm |
Tổ hợp xét tuyển |
||||
|
1 |
7810103 |
Quản trị DV Du lịch và Lữ hành |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 |
|
2 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 |
|
3 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 |
|
4 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 |
|
5 |
7510605 |
Logistics và |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 |
|
6 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 |
|
7 |
7340115 |
Marketing/ Digital marketing |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 |
|
8 |
7340301 |
Kế toán |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 |
|
9 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 |
|
10 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78 |
|
11 |
7620101 |
Nông nghiệp |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 |
|
12 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14 |
|
13 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 |
|
14 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
18.0 |
6.0 |
600 |
15 |
A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21 |
|
15 |
7380107 |
Luật kinh tế |
18.0 |
6.5 |
600 |
15 |
A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25 |
|
16 |
7720301 |
Điều dưỡng |
19.5 |
6.5 |
720 |
17 |
A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14 |
3. Thí sinh trúng tuyển xác nhận và làm thủ tục nhập học
- Thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển tại địa chỉ: https://donga.edu.vn/tuyensinh/dang-ky/tra-cuu-ho-so-xt
- Thí sinh có thể kết hợp thực hiện xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT khi làm thủ tục nhập học trực tiếp tại Trường. Nhà trường sẽ hướng dẫn cách xác nhận nhập học cho thí sinh trong quá trình làm thủ tục nhập học tại trường.
- Lưu ý: Thí sinh sử dụng Giấy báo trúng tuyển bản giấy (do nhà trường chuyển phát nhanh) hoặc Giấy báo trúng tuyển bản điện tử, đọc kỹ nội dung thông báo và tiến hành nhập học theo quy định. Trong những trường hợp phát sinh khác, thí sinh liên hệ với trường qua các kênh sau để được hỗ trợ và hướng dẫn.
- Facebook: https://www.facebook.com/dongatuyensinh
- Hotline: 0236 3519 929 - 076 858 8885
- Facebook group Sinh viên Đại học Đông Á K25: https://www.facebook.com/groups/udatuyensinh2025/
- Thí sinh nhập học theo 2 hình thức: Trực tiếp hoặc Trực tuyến
- Thí sinh nhập học trực tiếp tại Trường Đại học Đông Á 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng hoặc Phân hiệu Đại học Đông Á Đắk Lắk tại 40 Phạm Hùng, phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk nếu đăng ký xét tuyển tại Phân hiệu.
- Lịch nhập học chính thức:
- Đợt 1: Thí sinh nhập học trước 26/08/2025.
- Đợt 2: Thí sinh xét tuyển nhập học từ 23/08 đến hết 31/08/2025.
- Đợt bổ sung: Thí sinh xét tuyển nhập học từ 01/09 đến hết 10/09/2025.
- Đặc biệt, Học bổng Khuyến học trị giá 7.000.000 VNĐ sẽ được trao tặng cho tất cả tân sinh viên hoàn tất thủ tục nhập học trước 17h00 ngày 23/8. Với các bạn nhập học sau thời gian này (đến hết ngày 10/09), Nhà trường vẫn dành tặng học bổng khuyến học trị giá 5.000.000 VNĐ.

Nhận xét
Đăng nhận xét